thành trì

Học thuật
Thân thiện
thành trì

Thành trì cổ đại có những bức tường cao và hào nước sâu bao quanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống công sự phòng thủ kiên cố: Chỉ một khu vực được bảo vệ bởi tường thành cao, hào sâu các công trình quân sự khác, nhằm mục đích phòng thủ chống lại sự tấn công từ bên ngoài.
    • Biểu tượng cho sức mạnh, sự kiên cố bảo vệ: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ một lực lượng, một tổ chức, một hệ tư tưởng hoặc một nguyên tắc vững chắc, đóng vai trò bảo vệ chỗ dựa cho những điều khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Thành trì của kinh đô Thăng Long xưa được xây dựng rất kiên cố.
    • Quân địch bao vây thành trì suốt nhiều tháng nhưng không thể công phá.
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Quân đội nhân dân thành trì vững chắc của Tổ quốc.
    • Gia đình chính thành trì bảo vệ những giá trị truyền thống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thành trì kiên cố": Cụm từ nhấn mạnh tính chất vững chắc, khó có thể xâm phạm hoặc phá vỡ.

    • Lòng yêu nước một thành trì kiên cố trong tâm hồn mỗi người dân.
  • "công phá thành trì": Thường dùng để chỉ việc tấn công, phá vỡ một hệ thống phòng thủ hoặc một quan điểm, lập trường cứng rắn.

    • Cuộc cách mạng công nghệ đã công phá nhiều thành trì tư duy kỹ.
Biến thể từ liên quan
  • Thành lũy (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ hệ thống tường thành đồn lũy để phòng thủ.
  • Pháo đài (danh từ): Công trình quân sự kiên cố để phòng thủ, thường quy mô nhỏ hơn chức năng chuyên biệt hơn so với "thành trì".
  • Công sự (danh từ): Công trình xây dựng để chiến đấu che chắn (như hầm, ụ súng, lô cốt).
Từ đồng nghĩa
  • Đồn lũy: Nơi đóng quân phòng thủ được củng cố vững chắc.
  • Trường thành: Bức tường thành dài lớn (như Vạn Trường Thành), chức năng phòng thủ tương tự.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Thành trì văn hóa": Chỉ một nơi hoặc một cộng đồng gìn giữ, bảo tồn các giá trị văn hóa một cách kiên định trước những tác động từ bên ngoài.

    • Làng cổ Đường Lâm được xem như một thành trì văn hóa của người Việt.
  • "Thành trì cuối cùng": Chỉ vị trí phòng thủ cuối cùng, quan trọng nhất, hoặc (nghĩa bóng) niềm tin, nguyên tắc cuối cùng không thể từ bỏ.

    • Lương tâm thành trì cuối cùng của con người.
thành trì

Thành trì cổ đại có những bức tường cao và hào nước sâu bao quanh.

  1. d. 1. Bức tường lớn cái ngòi chung quanh một vị trí để phòng giữ. 2. Lực lượng bảo vệ kiên cố: Phe xã hội chủ nghĩathành trì của cách mạng thế giới.